Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Ngọc Yến”.

  1. Trần Ngọc Yến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần ngọc yến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Ngọc Yến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Trần Ngọc Yến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.