Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Trần Ngọc Văn”.

  1. Trần Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/199 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Van Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Vân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Vân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Văn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 253 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1977 Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. TRẦN NGỌC VÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Quý Thượng - Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Vắn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1977 Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Vắn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1905 Quê quán: Quý Thượng - Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2494 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Ngọc Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Mỹ - Phú Hòa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1977
  3. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Hà - Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 23/05/1971