Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Trần Ngọc Thi”.
- Trần Ngọc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Ngoc Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 44 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- trần ngọc thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu L Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: H214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: H21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.