Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Trần Ngọc Thơ”.

  1. Trần ngọc Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/1/1961 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Thanh An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3767 Xem chi tiết →
  5. Trần ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 143 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thơ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Minh Khai - Thanh An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Minh Khai - Thanh An - Cao Bằng Đơn vị: E Bộ E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3885 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1981 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1981 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Thống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/12/1956 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Thoán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Trần ngọc Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Trần ngọc Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Thơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Thanh An - Cao Bằng Hy sinh: 12/7/1978 3767