Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Ngọc Thìn”.
- Trần Ngọc Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu L Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1975 Quê quán: Giao Thủy - Gia Viễn - Nam Ninh Đơn vị: C 4 - D 5 - Lữ 129 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1975 Quê quán: Giao Thủy - Gia Viễn - Nam Ninh Đơn vị: C 4 - D 5 - Lữ 129 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.