Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Trần Ngọc Thành”.

  1. Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 219 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 94 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần ngọc Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 178 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 40 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E6 - F37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Nam Vang, Campuchia, Campuchia Đơn vị: D267 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D Bộ 4 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/ - - / - - - Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 7, Lê Hồng Phong - Nam Định Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.08.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót