Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Trần Ngọc Thành”.

  1. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 193 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 220 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 560 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu K1 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 54 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Lô F325 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 7, Lê Hồng Phong - Nam Định Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.08.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót