Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Ngọc Quỳnh”.
- Trần Ngọc Quynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D17 - F341A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.