Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Ngọc Quế”.

  1. Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 138 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Chung Thành - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Chung Thành - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Thành - Bắc Quan - Hà Giang Hy sinh: 12/11/1971
  2. Trần Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Thành - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 12/11/1971