Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Trần Ngọc Phùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Phùng Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 26 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1983 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Phựng Đỡnh Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 4A Xem chi tiết →
  5. Phùng Ngọc Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 597 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Phùng Ngọc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 179 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C20 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phùng Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Quý Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Hoài Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2433 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1470 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1422 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2494 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000