Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Ngọc Oanh”.

  1. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1026 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS xã Chuế Lưu, Xã Chuế Lưu, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dài Tiến - Nam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dài Tiến - Nam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tài Giá - Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/5/1966 Mai táng ban đầu: Bản Nông Năng
  2. Trần Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Sơn - Hợp Hòa - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 7/7/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000