Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Ngọc Minh”.

  1. Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần ngọc Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 2A Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  14. Trần ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: C10 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1967 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Đỗ Tiết - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cố Tiên - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trần Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Tùng- Đức Tùng- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 56