Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trần Ngọc Mạ”.
- Trần Ngọc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 37 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Văn cát-Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2299 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.