Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Ngọc Long”.

  1. Trần Ngọc Lòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Lọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Lọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chi - Hùng Đức - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000