Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Trần Ngọc Liên”.

  1. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 112 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 201 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Từ Liêm, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Từ Liêm, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 Hy sinh: 31/3/1972 Lô 11 Số 112