Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trần Ngọc Lâm”.

  1. Trần Ngọc Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1991 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NE2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Hạ Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: D Bộ 1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 22/01/1979 1991
  2. Trần Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tân Tiến- Lạc Thủy- Hà Sơn Bình Hy sinh: 22/01/1979 Mộ 1, hàng 10, NT 3D F320