Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Trần Ngọc Hoa”.

  1. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngõ Chùa - Vua - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam Đơn vị: C9 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Hoài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1961 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 188 · Khu 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Hoanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Đơn vị: K25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hoanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/8/1947 Quê quán: Cát Minh - Phù cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hoài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đạo Trù - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Tây Bắc Đăk Siêng