Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Ngọc Hùy”.

  1. Trần Ngọc Huy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H82 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 225 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Huyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1452 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1978 Quê quán: Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Duy Tân - Vụ Bản - Nam Hà