Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Trần Ngọc Hùng”.

  1. Trần Ngọc Hừng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/07/1972 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nam Điền, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: B4 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1980 Quê quán: Phổ Phong, Đưc Phổ, Đưc Phổ Đơn vị: C cối 12096 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Nhơn Ái - Châu Thành - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Hừng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/6/1983 Quê quán: Châu Thành, Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: T67 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1980 Quê quán: Phổ Phong - Đưc Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: C cối 12096 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Mỹ An Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: C1 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D Bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đình Đông - Lăng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.99.08 bản đồ UTM 1/50.000