Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Trần Ngọc Hùng”.

  1. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/8/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/11/1984 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 1 · Lô 26 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1980 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1971 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Trần ngọc Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đình Đông - Lăng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.99.08 bản đồ UTM 1/50.000