Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Trần Ngọc Hà”.

  1. Trần Ngọc Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Hạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Khê, Hà tĩnh, Hà tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21.07.1972 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Dương Đơn vị: D1E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · La Trọ - Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92 Bản đồ UTM 1/50.000