Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Trần Ngọc Dư”.
- Trần Ngọc Đường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dung (Nương) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng LD · Lô D1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Lâm Đồng, Lâm Đồng Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Lâm Đồng, Lâm Đồng Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Nanh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Phước Long - Nhà Bè - Gia Định Đơn vị: C60 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Hòa Tân - Tuy Hòa - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Đan Bối - Nanh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E6 QKTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trẩn Ngọc Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/02/1973 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.