Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Trần Ngọc Chỉ”.

  1. Trần Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 260 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc chinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1976 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Chiểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1976 Quê quán: Lao Thọ, Yên Dũng, Yên Dũng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1976 Quê quán: Lao Thọ - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 23/3/1979
  2. Trần Ngọc Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 13/03/1968 Mộ 9, nghĩa trang ban 3, viện 1