Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Ngọc Cả”.

  1. Trần Ngọc Ca Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/2/1954 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Canh Năm sinh: 1/2/1941 Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Cấp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1668 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Căn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Các Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Cầm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1986 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Cát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Nhơn, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Cả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 22/01/1966 Buôn Đung, Đắc Lắc