Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Ngọc Cường”.
- Trần Ngọc Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 411 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cương Năm sinh: 17/4/1952 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1949 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 92 · Hàng 5T Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1979 Quê quán: Khải Xuân - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.