Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Ngọc Ba”.

  1. Trần Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  2. Trần ngọc Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1971 Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1971 Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Bá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Báo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 766 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 770 · Khu K5 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Ban Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Bang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Báo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Minh- Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 30/01/1968