Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Trần Ngọc Anh”.

  1. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1978 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H6 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H12 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/01/1971 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17 - 02 - 1975 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. TRẦN NGỌC ANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Kinh Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1981 Quê quán: Cát Tường - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1975 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thừa Thiên Huế Hy sinh: 19/6/1978
  2. Trần Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Chùa- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ8 1/50000
  3. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Thành- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 1/12/1973 (10-99)08
  4. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Phúc-hải Hậu-Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974