Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Trần Ngọc Anh”.

  1. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu H1 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc ảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 192 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →
  15. Trần ngọc Anh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần ngọc ảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thừa Thiên Huế Hy sinh: 19/6/1978
  2. Trần Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Chùa- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ8 1/50000
  3. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Thành- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 1/12/1973 (10-99)08
  4. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Phúc-hải Hậu-Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974