Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Trần Ngọc Anh”.

  1. Trần Ngọc Ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 553 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thừa Thiên Huế Hy sinh: 19/6/1978
  2. Trần Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Chùa- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ8 1/50000
  3. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Thành- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 1/12/1973 (10-99)08
  4. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Phúc-hải Hậu-Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974