Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Trần Ngọc Ẩn”.

  1. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 553 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu H1 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Ẩn Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Huyện ủy viên