Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Trần Ngọc Ẩn”.

  1. Trần Ngọc ấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Y Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1973 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Uỷ ban KCHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Uỷ ban KCHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1947 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 483 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Ẩn Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Huyện ủy viên