Tìm thấy 1.772 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Trung Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Trung Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Gia Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Gia Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Thạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Mỹ Thắng, Ngoại Thành Nam Hà, Ngoại Thành Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Toan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trường cấp II Yên Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1986 Quê quán: Đặng Lễ - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: QY - HCQK - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: 137 quốc lộ 1 - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: Phước Long - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C66 - E8 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: LÝ Thường Kiệt - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: LÝ Thường Kiệt - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Kiếm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/5/1953 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Hảo Sơn - xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Linh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Xưởng 21 - Cục Mỹ Thuật K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 59 người trong các danh sách