Tìm thấy 1.772 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: B24 - 100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: B24 - 100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Bảo Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam Đơn vị: C9 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Hoài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Hoài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/12/1977 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Mỹ An Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: C1 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thanh - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6 - D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Khải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D Bộ 9 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Lợ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 31/12/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/6/1985 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D Trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 59 người trong các danh sách