Tìm thấy 1.772 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.
- Trần Ngọc Từ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1984 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ3 - SĐ9 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1905 Quê quán: Quý Thượng - Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Uỷ ban KCHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Uỷ ban KCHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Bình Phục - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/01/1969 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C20 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nhuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ tĩnh Đơn vị: C6 - D22 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Bình Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Bình Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C7 - D2 - E521 - F52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đ Đ T 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1985 Quê quán: Đưc Lợi - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
- Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
- Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
- Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968