Tìm thấy 1.772 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Thống Nhất - Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K44 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dài Tiến - Nam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Phan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1971 Quê quán: Xuân Phượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Phán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Quỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Rinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 83 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: T.Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: K16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D25 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D80 D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D25 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 59 người trong các danh sách