Tìm thấy 1.772 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Tam Quang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1979 Quê quán: Khải Xuân - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1973 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1968 Quê quán: Thị trấn Tri Tôn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Thị trấn Tri Tôn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thay Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1982 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D23 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Vắn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/8/1961 Quê quán: Vịêt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Cấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Bảo Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Phước Long - Nhà Bè - Gia Định Đơn vị: C60 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Hòa Tân - Tuy Hòa - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Đan Bối - Nanh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Đưc Lợi - Mộ Đưc - Quảng Ngãi Đơn vị: Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 59 người trong các danh sách