Tìm thấy 1.772 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.
- Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/06/1972 Quê quán: Giao Tân - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Tiên Lãng - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21 - 05 - 1972 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dài Tiến - Nam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: H214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: H21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Vũ Bản, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Y Ban - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Ngọc Quyến, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thuỷ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1949 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TRẦN NGỌC VÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Quý Thượng - Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
- Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
- Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
- Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968