Tìm thấy 1.772 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: H.Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Châu Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Châu Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Máy Xay - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1954 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/8/1947 Quê quán: Cát Minh - Phù cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1978 Quê quán: Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nam Điền, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: B4 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trưng Yên - Gia Khanh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Phú Cầu - Mỹ Hào - Hà Tây Đơn vị: C13K6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Phú Cầu - Mỹ Hào - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Linh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: E2040 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 59 người trong các danh sách