Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Kiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2086 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Nghiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1942 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Nên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 652 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Thoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Thạc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 33 người trong các danh sách