Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 946 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 294 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Động châu-Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3408 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 25 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Tiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Trai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1946 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Trước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 533 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 254 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Xâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 33 người trong các danh sách