Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Lên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Lọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Lọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Thạnh Hòa, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 2A Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 38 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 33 người trong các danh sách