Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Hời Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1060 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Khá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 2a Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Khả Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Kiếm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/5/1953 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Kiến Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/5/1953 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 71 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Kỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đỗ Xuyên, Xã Đỗ Xuyên, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 15 · Lô 10D · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Linh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 201 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 33 người trong các danh sách