Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngoc Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Chương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/5/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Cơ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/8/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3885 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 33 người trong các danh sách