Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.
- Trần Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 495 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1419 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/ An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đỗng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 269 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 75 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 30/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1457 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 37 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần ngọc Lợi Năm sinh: 19550 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
- Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
- Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
- Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968