Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 22 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Tĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Tặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4539 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Vân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1061 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1977 Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4508 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Vẹn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/6/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 74 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Vịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1375 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng L · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 553 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 33 người trong các danh sách