Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng G23 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Lựu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 37 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Mỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2454 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Na Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1917 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 76 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Nhuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Nhuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Như Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Nhỡ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 33 người trong các danh sách