Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.
- Trần Ngọc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lai Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 334 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 144 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 825 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2181 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1991 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 85 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lạc Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
- Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
- Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
- Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968