Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/5/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1986 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 112 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1965 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 61 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 33 người trong các danh sách