Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Giá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 26 · Lô 25 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 188 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 225 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Huyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1452 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Hào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 145 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 43 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968
→ Xem cả 33 người trong các danh sách