Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.
- Trần Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 63 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN NGỌC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1966 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 5 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G23 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
- Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
- Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
- Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968